Tiếng Trung thuê phòng trọ cho công nhân VSIP Quảng Ngãi
20 từ vựng thuê phòng, phân biệt 租房 và 房租, hỏi giá, tiền cọc, điện nước, 10 mẫu câu và hội thoại có pinyin cho công nhân ở VSIP Quảng Ngãi.
Nhiều bạn từ các huyện khác đến làm việc ở khu công nghiệp VSIP Quảng Ngãi phải thuê phòng trọ hoặc ở ký túc xá, và không ít lần phải trao đổi với quản lý, đồng nghiệp hoặc chủ nhà nói tiếng Trung về chuyện chỗ ở. Bài này dành cho công nhân, người mới học tiếng Trung: 20 từ vựng về thuê phòng, phân biệt 租房 và 房租, cách hỏi giá, tiền cọc, điện nước, 10 mẫu câu và một đoạn hội thoại mẫu có pinyin.

20 từ vựng về thuê phòng, chỗ ở
| Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| 租房 | zū fáng | thuê nhà, thuê phòng |
| 房租 | fángzū | tiền thuê nhà |
| 房东 | fángdōng | chủ nhà |
| 房间 | fángjiān | phòng |
| 宿舍 | sùshè | ký túc xá |
| 押金 | yājīn | tiền cọc |
| 水费 | shuǐfèi | tiền nước |
| 电费 | diànfèi | tiền điện |
| 合同 | hétong | hợp đồng |
| 钥匙 | yàoshi | chìa khóa |
| 床 | chuáng | giường |
| 空调 | kōngtiáo | máy lạnh |
| 热水器 | rèshuǐqì | bình nóng lạnh |
| 厨房 | chúfáng | bếp |
| 厕所 | cèsuǒ | nhà vệ sinh |
| 无线网 | wúxiànwǎng | mạng Wi-Fi |
| 附近 | fùjìn | gần đây, lân cận |
| 安静 | ānjìng | yên tĩnh |
| 安全 | ānquán | an toàn |
| 搬家 | bān jiā | chuyển nhà |
租房 và 房租: đảo chữ là đổi nghĩa
Hai từ này dùng cùng hai chữ 租 (thuê) và 房 (nhà, phòng) nhưng nghĩa khác nhau:
- 租房 (zū fáng) là động từ "thuê nhà": 我想租房。Wǒ xiǎng zū fáng. – Tôi muốn thuê phòng.
- 房租 (fángzū) là danh từ "tiền thuê nhà": 房租一个月多少钱?Fángzū yí ge yuè duōshao qián? – Tiền thuê một tháng bao nhiêu?
Khi đếm phòng, dùng lượng từ 间 (jiān): 一间房 yì jiān fáng – một phòng. Ôn thêm các lượng từ khác ở bài 15 lượng từ tiếng Trung thông dụng.
10 mẫu câu khi đi thuê phòng
- 附近有房间出租吗?Fùjìn yǒu fángjiān chūzū ma? – Gần đây có phòng cho thuê không?
- 房租一个月多少钱?Fángzū yí ge yuè duōshao qián? – Tiền thuê một tháng bao nhiêu?
- 押金多少?Yājīn duōshao? – Tiền cọc bao nhiêu?
- 包水电吗?Bāo shuǐ diàn ma? – Có bao (tính luôn) tiền điện nước không?
- 电费怎么算?Diànfèi zěnme suàn? – Tiền điện tính thế nào?
- 房间里有空调吗?Fángjiān lǐ yǒu kōngtiáo ma? – Trong phòng có máy lạnh không?
- 离工厂远不远?Lí gōngchǎng yuǎn bu yuǎn? – Cách nhà máy có xa không?
- 我可以先看看房间吗?Wǒ kěyǐ xiān kànkan fángjiān ma? – Tôi xem phòng trước được không?
- 什么时候可以搬进来?Shénme shíhou kěyǐ bān jìnlái? – Khi nào có thể dọn vào?
- 热水器坏了,请帮我看一下。Rèshuǐqì huài le, qǐng bāng wǒ kàn yíxià. – Bình nóng lạnh hỏng rồi, nhờ anh/chị xem giúp.
Cách hỏi giá, trả giá cũng giống khi đi mua sắm; xem thêm bài tiếng Trung hỏi giá, mua sắm. Muốn nói số tiền và ngày tháng cho đúng, ôn bài số đếm, ngày tháng trong tiếng Trung.
Hội thoại mẫu: hỏi thuê phòng
A (công nhân): 您好,这里有房间出租吗?
Nín hǎo, zhèlǐ yǒu fángjiān chūzū ma? – Chào anh/chị, ở đây có phòng cho thuê không?
B (chủ nhà): 有,还有一间。
Yǒu, hái yǒu yì jiān. – Có, còn một phòng.
A: 房租一个月多少钱?包水电吗?
Fángzū yí ge yuè duōshao qián? Bāo shuǐ diàn ma? – Một tháng bao nhiêu tiền? Có bao điện nước không?
B: 不包,水费、电费另算。押金是一个月房租。
Bù bāo, shuǐfèi, diànfèi lìng suàn. Yājīn shì yí ge yuè fángzū. – Không bao, tiền nước, tiền điện tính riêng. Tiền cọc là một tháng tiền nhà.
A: 我可以先看看房间吗?
Wǒ kěyǐ xiān kànkan fángjiān ma? – Tôi xem phòng trước được không?
B: 可以,跟我来。
Kěyǐ, gēn wǒ lái. – Được, đi theo tôi.
Lưu ý: đoạn hội thoại chỉ để luyện tiếng; điều kiện thuê thực tế (giá, cọc, điện nước) tùy từng nơi.
Câu hỏi thường gặp
宿舍 và 房间 khác nhau thế nào?
宿舍 (sùshè) là ký túc xá, thường do công ty hoặc trường bố trí, nhiều người ở chung. 房间 (fángjiān) là "phòng" nói chung, dùng cho cả phòng trọ, phòng khách sạn.
"包水电" nghĩa là gì?
包 (bāo) ở đây nghĩa là "bao trọn, đã tính luôn". 包水电 là giá thuê đã gồm tiền điện nước; ngược lại 水电另算 (shuǐ diàn lìng suàn) là điện nước tính riêng.
Công nhân mới học nên học chủ đề nào trước?
Nên học trước những gì dùng hằng ngày: chào hỏi, số đếm, giờ giấc, rồi đến các tình huống ở nhà máy như báo hỏng máy, xin nghỉ, an toàn lao động. Tham khảo bài tiếng Trung cho công nhân ở Quảng Ngãi.
Người làm việc ở VSIP muốn học tiếng Trung tại Khả Văn thì liên hệ thế nào?
Gọi hotline 0972 655 977 hoặc gửi email tuyensinh@khavan.edu.vn để được tư vấn lớp phù hợp, lịch học, học phí và học thử. Thông tin chung về các chương trình có ở trang tiếng Trung tại Quảng Ngãi; Cơ sở 2 của Khả Văn nằm trên QL1A, KCN Tịnh Phong, Sơn Tịnh.
Liên hệ Khả Văn
- Cơ sở 1: Lô E3, KDC Tây Trường Định, TP. Quảng Ngãi
- Cơ sở 2: QL1A, KCN Tịnh Phong, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi
- Hotline: 0972 655 977 · Email: tuyensinh@khavan.edu.vn
Bạn muốn tư vấn khóa học phù hợp?
Đăng ký tư vấn miễn phí