Kiến thức ngôn ngữ

Tiếng Trung tăng ca, chấm công, nhận lương – KCN Quảng Phú

Khả Văn Language Center 31/10/2026 08:59 7 lượt xem
Tiếng Trung tăng ca, chấm công, nhận lương – KCN Quảng Phú
Tiếng Trung tăng ca, chấm công, nhận lương – KCN Quảng Phú

20 từ vựng ca làm, chấm công, tăng ca, tiền lương (加班, 打卡, 工资), 12 câu dùng ngay, 5 lỗi hay gặp, hội thoại với tổ trưởng cho công nhân KCN Quảng Phú.

Thẻ từ vựng chữ Hán cho người mới học tiếng Trung
Thẻ từ vựng chữ Hán cho người mới học tiếng Trung
Học viên luyện hội thoại tiếng Trung cùng giáo viên
Học viên luyện hội thoại tiếng Trung cùng giáo viên

Được tổ trưởng hỏi "hôm nay tăng ca được không?", quên quẹt thẻ chấm công, muốn hỏi ngày phát lương hay xem phiếu lương là những tình huống công nhân gặp gần như hằng tuần khi làm việc với quản lý nói tiếng Trung. Bài này dành cho công nhân ở KCN Quảng Phú (TP. Quảng Ngãi) và các bạn mới học tiếng Trung: 20 từ vựng về ca làm, chấm công, tăng ca và tiền lương, 12 câu dùng ngay, 5 lỗi hay gặp, hội thoại mẫu với tổ trưởng và bài luyện có đáp án.

Cô giáo chỉ lên bảng có chữ 加班 và 工资, học viên là công nhân mặc áo thun ngồi quanh bàn gỗ ghi chép trong lớp tiếng Trung buổi tối
Ảnh bìa là ảnh minh họa: lớp tiếng Trung học từ 加班 (tăng ca) và 工资 (tiền lương).

20 từ vựng về ca làm, chấm công và tiền lương

Chữ HánPinyinNghĩa
上班shàngbānđi làm, vào ca
下班xiàbāntan ca, tan làm
加班jiābāntăng ca
白班báibānca ngày
夜班yèbānca đêm
打卡dǎkǎquẹt thẻ, chấm công
考勤kǎoqínbảng chấm công, theo dõi ngày công
迟到chídàođi muộn
早退zǎotuìvề sớm
请假qǐngjiàxin nghỉ
小时xiǎoshígiờ, tiếng (thời lượng)
周末zhōumòcuối tuần
工资gōngzītiền lương
发工资fā gōngzīphát lương
工资条gōngzītiáophiếu lương
加班费jiābānfèitiền tăng ca
奖金jiǎngjīntiền thưởng
扣钱kòu qiántrừ tiền
银行卡yínháng kǎthẻ ngân hàng
组长zǔzhǎngtổ trưởng

Hai khung câu cần nắm

1. Mốc thời gian đứng trước động từ: 我晚上七点下班。 Wǒ wǎnshang qī diǎn xiàbān. – Tôi tan ca lúc 7 giờ tối.

2. Thời lượng (bao lâu) đứng sau động từ: 今天加班两个小时。 Jīntiān jiābān liǎng ge xiǎoshí. – Hôm nay tăng ca 2 tiếng.

Mẹo nhớ: "lúc nào" đặt trước, "bao lâu" đặt sau. Cách đọc giờ, ngày, thứ có trong bài số đếm, ngày tháng và giờ trong tiếng Trung.

12 câu dùng ngay

Tăng ca, đổi ca

  • 今天要加班吗? Jīntiān yào jiābān ma? – Hôm nay có phải tăng ca không?
  • 今天加班两个小时。 Jīntiān jiābān liǎng ge xiǎoshí. – Hôm nay tăng ca 2 tiếng.
  • 周末加班吗? Zhōumò jiābān ma? – Cuối tuần có tăng ca không?
  • 不好意思,今天我不能加班。 Bù hǎoyìsi, jīntiān wǒ bù néng jiābān. – Xin lỗi, hôm nay tôi không tăng ca được.
  • 下个星期我上夜班。 Xià ge xīngqī wǒ shàng yèbān. – Tuần sau tôi làm ca đêm.

Chấm công

  • 我忘了打卡。 Wǒ wàng le dǎkǎ. – Tôi quên quẹt thẻ chấm công.
  • 我的考勤有问题,请帮我看一下。 Wǒ de kǎoqín yǒu wèntí, qǐng bāng wǒ kàn yíxià. – Bảng chấm công của tôi có vấn đề, nhờ anh/chị xem giúp.

Tiền lương

  • 几号发工资? Jǐ hào fā gōngzī? – Ngày mấy phát lương?
  • 工资发到银行卡里吗? Gōngzī fā dào yínháng kǎ li ma? – Lương có chuyển vào thẻ ngân hàng không?
  • 加班费怎么算? Jiābānfèi zěnme suàn? – Tiền tăng ca tính thế nào?
  • 我想看一下我的工资条。 Wǒ xiǎng kàn yíxià wǒ de gōngzītiáo. – Tôi muốn xem phiếu lương của mình.
  • 请问,为什么扣我的钱? Qǐngwèn, wèishénme kòu wǒ de qián? – Cho hỏi, vì sao tôi bị trừ tiền?

Nếu cần xin nghỉ hoặc đổi ca, xem thêm bài tiếng Trung xin nghỉ phép, báo trễ, đổi ca.

5 lỗi người mới hay gặp

  1. Dùng 二 trước lượng từ: 二个小时 → 两个小时. Trước lượng từ (个, 天…) số 2 đọc là 两 (liǎng).
  2. Đặt thời lượng trước động từ: 我两个小时加班 → 我加班两个小时.
  3. Nhầm 不 và 没: chuyện đã qua dùng 没 (昨天我没加班 – hôm qua tôi không tăng ca); quyết định, việc chưa xảy ra dùng 不 (明天我不加班 – mai tôi không tăng ca).
  4. Nhầm 几号 và 几天: hỏi "ngày mấy" dùng 几号; 几天 nghĩa là "mấy ngày" (bao lâu).
  5. Đọc sai: 工资 là gōngzī (z, không phải zh); 打卡 có hai thanh 3 liền nhau nên khi nói chữ đầu đọc gần như thanh 2: "dá kǎ".

Hội thoại mẫu: tổ trưởng hỏi tăng ca

组长: 小阮,今天要加班两个小时,可以吗? Xiǎo Ruǎn, jīntiān yào jiābān liǎng ge xiǎoshí, kěyǐ ma? – Tiểu Nguyễn, hôm nay phải tăng ca 2 tiếng, được không?

小阮: 可以。几点下班? Kěyǐ. Jǐ diǎn xiàbān? – Được ạ. Mấy giờ tan ca?

组长: 晚上七点。 Wǎnshang qī diǎn. – 7 giờ tối.

小阮: 好的。组长,我昨天忘了打卡。 Hǎo de. Zǔzhǎng, wǒ zuótiān wàng le dǎkǎ. – Vâng. Tổ trưởng ơi, hôm qua em quên quẹt thẻ.

组长: 没关系,我帮你跟办公室说一下。 Méi guānxi, wǒ bāng nǐ gēn bàngōngshì shuō yíxià. – Không sao, anh nói với văn phòng giúp em.

小阮: 谢谢组长!请问,这个月几号发工资? Xièxie zǔzhǎng! Qǐngwèn, zhège yuè jǐ hào fā gōngzī? – Cảm ơn tổ trưởng! Cho em hỏi, tháng này ngày mấy phát lương?

组长: 你可以问人事部。 Nǐ kěyǐ wèn rénshìbù. – Em hỏi phòng nhân sự nhé.

小阮: 好的,谢谢。 Hǎo de, xièxie. – Vâng, cảm ơn anh.

Muốn học thêm cách báo máy hỏng với thợ sửa, xem bài báo hỏng máy bằng tiếng Trung; lộ trình chung cho người làm nhà máy có trong bài tiếng Trung cho công nhân Quảng Ngãi.

Bài luyện nhỏ (có đáp án)

Sắp xếp thành câu đúng:

  1. 加班 / 要 / 今天 / 吗
  2. 两个小时 / 加班 / 我 / 今天
  3. 打卡 / 忘了 / 我
  4. 发工资 / 几号
  5. 没 / 我 / 加班 / 昨天

Đáp án: 1. 今天要加班吗? 2. 我今天加班两个小时。 3. 我忘了打卡。 4. 几号发工资? 5. 我昨天没加班。

Câu hỏi thường gặp

打卡 và 考勤 khác nhau thế nào?

打卡 là hành động quẹt thẻ hoặc chấm vân tay khi vào ca, tan ca. 考勤 là cả việc theo dõi ngày công (đi làm, đi muộn, nghỉ phép). Khi nói "tôi quên chấm công" dùng 我忘了打卡; khi muốn xem lại bảng ngày công dùng 考勤.

Học những câu này có thay được việc đọc hợp đồng, phiếu lương không?

Không. Bài này giúp giao tiếp hằng ngày với tổ trưởng, quản lý. Các quy định về lương, tăng ca, thưởng nên hỏi phòng nhân sự và đọc kỹ hợp đồng, phiếu lương bằng tiếng Việt của công ty.

Đi làm theo ca có học tiếng Trung được không?

Được, nếu chọn lịch phù hợp với ca làm và luyện đều mỗi ngày một ít. Khả Văn có các khóa tiếng Trung cho người đi làm, ví dụ tiếng Trung sơ cấp cho công nhân; lịch học cụ thể vui lòng liên hệ để được tư vấn.

Công nhân KCN Quảng Phú muốn học tiếng Trung tại Khả Văn thì liên hệ thế nào?

Gọi hotline 0972 655 977 hoặc gửi email tuyensinh@khavan.edu.vn để được tư vấn lớp phù hợp với trình độ và ca làm, lịch học, học phí và học thử. Xem thông tin chung ở trang tiếng Trung tại Quảng Ngãi và Cơ sở 1 Tây Trường Định trong TP. Quảng Ngãi.

Liên hệ Khả Văn

  • Cơ sở 1: Lô E3, KDC Tây Trường Định, TP. Quảng Ngãi
  • Cơ sở 2: QL1A, KCN Tịnh Phong, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi
  • Hotline: 0972 655 977 · Email: tuyensinh@khavan.edu.vn
#tiếng Trung tăng ca#加班#打卡#工资#tiếng Trung cho công nhân#KCN Quảng Phú#học tiếng Trung TP Quảng Ngãi#học tiếng Trung Quảng Ngãi

Bạn muốn tư vấn khóa học phù hợp?

Đăng ký tư vấn miễn phí
Gọi ngay