Hỏi đường tiếng Trung Lê Lợi Quảng Ngãi
Hỏi đường & chỉ đường bằng tiếng Trung cho người đi làm ở Lê Lợi, TP Quảng Ngãi: 20 từ, 12–14 câu tình huống, 5 lỗi hay gặp, hội thoại mẫu, bài sắp xếp câu c...
Đi công tác, đưa khách, hay lần đầu đến trung tâm TP Quảng Ngãi, nhiều người biết chào hỏi nhưng lại lúng túng khi cần hỏi đường và chỉ đường bằng tiếng Trung. Bài này dành cho người đi làm / người mới giao tiếp ở khu vực phường Lê Lợi và các tuyến gần trung tâm TP. Quảng Ngãi: 20 từ thiết yếu, 12–14 câu theo tình huống, 5 lỗi người Việt hay gặp, hội thoại mẫu và bài sắp xếp câu có đáp án.

20 từ hỏi đường – chỉ đường
| Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| 路 | lù | đường |
| 问路 | wèn lù | hỏi đường |
| 直走 | zhí zǒu | đi thẳng |
| 左转 | zuǒ zhuǎn | rẽ trái |
| 右转 | yòu zhuǎn | rẽ phải |
| 红绿灯 | hónglǜdēng | đèn giao thông |
| 十字路口 | shízì lùkǒu | ngã tư |
| 地铁站 | dìtiě zhàn | ga tàu điện ngầm |
| 公交车站 | gōngjiāo chēzhàn | trạm xe buýt |
| 附近 | fùjìn | gần đây, xung quanh |
| 对面 | duìmiàn | đối diện |
| 旁边 | pángbiān | bên cạnh |
| 前面 / 后面 | qiánmiàn / hòumiàn | phía trước / phía sau |
| 远 / 近 | yuǎn / jìn | xa / gần |
| 怎么走 | zěnme zǒu | đi thế nào |
| 往 | wǎng | hướng về (đi về…) |
| 到 | dào | đến |
| 过马路 | guò mǎlù | qua đường |
| 在那边 | zài nàbiān | ở bên kia |
| 一条路 | yì tiáo lù | một con đường (量词 条) |
Ghi nhớ: danh từ 路 thường đi với lượng từ 条 (không dùng 个). Muốn ôn thêm từ chỉ vị trí, xem bài phương vị từ tiếng Trung.
12–14 câu theo tình huống hỏi – chỉ đường
- 请问,去……怎么走? Qǐngwèn, qù… zěnme zǒu? — Xin hỏi, đến … đi thế nào?
- ……在哪儿? … zài nǎr? — … ở đâu?
- 附近有公交车站吗? Fùjìn yǒu gōngjiāo chēzhàn ma?
- 往前直走。 Wǎng qián zhí zǒu. — Đi thẳng về phía trước.
- 到红绿灯往左转。 Dào hónglǜdēng wǎng zuǒ zhuǎn.
- 再往前走大概五分钟。 Zài wǎng qián zǒu dàgài wǔ fēnzhōng.
- 在十字路口右转。 Zài shízì lùkǒu yòu zhuǎn.
- 就在对面。 Jiù zài duìmiàn.
- 离这儿远吗? Lí zhèr yuǎn ma?
- 不远,很近。 Bù yuǎn, hěn jìn.
- 过马路就到了。 Guò mǎlù jiù dào le.
- 您可以坐公交车。 Nín kěyǐ zuò gōngjiāo chē.
- 我给您指一下。 Wǒ gěi nín zhǐ yíxià. — Để tôi chỉ giúp.
- 谢谢! / 不客气。 Xièxie! / Bú kèqi.
5 lỗi người Việt hay gặp
- Lượng từ 条: nói "一个路" → 一条路.
- 往 vs 向: khi chỉ hướng đi thường dùng 往 + hướng + động từ: 往左转, 往前走. 向 cũng được nhưng 往 phổ biến hơn trong hội thoại chỉ đường.
- 远 / 近: hỏi khoảng cách: 离这儿远吗? Trả lời: 很近 / 有点儿远 — không nói "是远".
- 在那边: chỉ vị trí dùng 在 + nơi: 在对面 / 在旁边 / 在那边. Thiếu 在 sẽ sai.
- Thanh điệu: 路 lù (4), 走 zǒu (3), 左 zuǒ (3), 右 yòu (4), 近 jìn (4), 远 yuǎn (3). Sai thanh dễ khiến người nghe hiểu nhầm.
Nếu cần nói về xe cộ khi chỉ đường, xem thêm bài phương tiện đi lại tiếng Trung. Bài hỏi đường góc người mới ở Mộ Đức cũng hữu ích để so sánh: hỏi đường tiếng Trung Mộ Đức.
Hội thoại mẫu
A(客人): 请问,去黎利路怎么走?
B(本地人): 您往前直走,到红绿灯往右转,再走两分钟就到了。
A: 离这儿远吗?
B: 不远,很近。公交车站就在对面。
A: 谢谢!
B: 不客气。
(Ghi chú: "黎利路" ở đây dùng để luyện nói tên đường; khi thực tế hãy dùng tên địa điểm bạn cần đến.)
Bài sắp xếp câu (có đáp án)
Sắp xếp thành câu đúng:
- 怎么 / 请问 / 走 / 去 / 超市
- 直走 / 往 / 前
- 左转 / 红绿灯 / 到 / 往
- 吗 / 远 / 离 / 这儿
- 对面 / 在 / 就
Đáp án: 1 请问,去超市怎么走? · 2 往前直走。 · 3 到红绿灯往左转。 · 4 离这儿远吗? · 5 就在对面。
Câu hỏi thường gặp
-
Quảng Ngãi không có tàu điện ngầm, học 地铁站 có cần không?
Vẫn nên biết vì đối tác / khách từ thành phố lớn thường hỏi theo thói quen. Ở địa phương, ưu tiên 公交车站, 路口, 红绿灯. -
Nên dùng 您 hay 你 khi hỏi đường?
Hỏi người lạ, người lớn tuổi: dùng 您 lịch sự hơn (请问您…). -
Người đi làm ở Lê Lợi muốn học tiếng Trung giao tiếp tại Khả Văn thì liên hệ thế nào?
Gọi 0972 655 977 hoặc email tuyensinh@khavan.edu.vn. Xem tiếng Trung tại Quảng Ngãi, Cơ sở 1 Tây Trường Định (gần trung tâm TP) và trang liên hệ.
Liên hệ Khả Văn
- Cơ sở 1: Lô E3, KDC Tây Trường Định, TP. Quảng Ngãi
- Cơ sở 2: QL1A, KCN Tịnh Phong, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi
- Hotline: 0972 655 977 · Email: tuyensinh@khavan.edu.vn
Bạn muốn tư vấn khóa học phù hợp?
Đăng ký tư vấn miễn phí