Tiếng Trung tiếp khách văn phòng – KCN Tịnh Phong
20 từ vựng tiếp khách (欢迎, 请坐, 预约, 名片), 14 câu đón khách theo thứ tự, 5 lỗi hay gặp, hội thoại lễ tân cho nhân viên văn phòng KCN Tịnh Phong.
Ở các công ty trong KCN Tịnh Phong (Sơn Tịnh) có khách hàng, đối tác hoặc cấp trên nói tiếng Trung, nhân viên văn phòng, lễ tân, trợ lý thường là người đầu tiên đón khách: chào hỏi, hỏi tên, mời ngồi, mời nước, báo quản lý và dẫn khách đi tham quan. Chỉ cần vài câu lịch sự, đúng lúc là đã tạo ấn tượng tốt cho cả công ty. Bài này gồm 20 từ vựng tiếp khách, 14 câu dùng ngay theo thứ tự một buổi đón khách, 5 lỗi người mới hay gặp, hội thoại mẫu ở quầy lễ tân và bài luyện có đáp án.

20 từ vựng tiếp khách tại công ty
| Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| 欢迎 | huānyíng | chào mừng, hoan nghênh |
| 客人 | kèrén | khách |
| 客户 | kèhù | khách hàng |
| 合作伙伴 | hézuò huǒbàn | đối tác |
| 前台 | qiántái | quầy lễ tân |
| 预约 | yùyuē | hẹn trước |
| 登记 | dēngjì | đăng ký, ghi tên |
| 访客证 | fǎngkèzhèng | thẻ khách |
| 名片 | míngpiàn | danh thiếp |
| 经理 | jīnglǐ | giám đốc, quản lý |
| 办公室 | bàngōngshì | văn phòng |
| 会议室 | huìyìshì | phòng họp |
| 请坐 | qǐng zuò | mời ngồi |
| 茶 | chá | trà |
| 咖啡 | kāfēi | cà phê |
| 稍等 | shāo děng | chờ một chút |
| 参观 | cānguān | tham quan |
| 工厂 | gōngchǎng | nhà máy |
| 车间 | chējiān | xưởng sản xuất |
| 停车场 | tíngchēchǎng | bãi đỗ xe |
14 câu dùng ngay theo thứ tự một buổi đón khách
Chào đón và hỏi thông tin
- 您好,欢迎来我们公司! Nín hǎo, huānyíng lái wǒmen gōngsī! – Xin chào, chào mừng anh/chị đến công ty chúng tôi!
- 请问您贵姓? Qǐngwèn nín guìxìng? – Xin hỏi anh/chị họ gì ạ?
- 请问您找哪位? Qǐngwèn nín zhǎo nǎ wèi? – Anh/chị muốn gặp ai ạ?
- 您有预约吗? Nín yǒu yùyuē ma? – Anh/chị có hẹn trước không ạ?
- 请在这里登记一下。 Qǐng zài zhèlǐ dēngjì yíxià. – Mời anh/chị ghi tên ở đây.
Mời ngồi, mời nước, báo quản lý
- 请这边走。 Qǐng zhè biān zǒu. – Mời anh/chị đi lối này.
- 请坐。 Qǐng zuò. – Mời ngồi.
- 您喝茶还是喝咖啡? Nín hē chá háishi hē kāfēi? – Anh/chị uống trà hay cà phê?
- 请稍等,我去叫王经理。 Qǐng shāo děng, wǒ qù jiào Wáng jīnglǐ. – Xin chờ một chút, tôi đi gọi giám đốc Vương.
- 王经理马上就来。 Wáng jīnglǐ mǎshàng jiù lái. – Giám đốc Vương sẽ đến ngay.
Tham quan và tiễn khách
- 我带您参观一下车间。 Wǒ dài nín cānguān yíxià chējiān. – Tôi dẫn anh/chị tham quan xưởng một chút.
- 车间里请戴好安全帽。 Chējiān li qǐng dài hǎo ānquánmào. – Trong xưởng xin đội mũ bảo hộ.
- 谢谢您今天来。 Xièxie nín jīntiān lái. – Cảm ơn anh/chị hôm nay đã đến.
- 慢走,欢迎下次再来! Màn zǒu, huānyíng xià cì zài lái! – Anh/chị đi cẩn thận, lần sau lại đến nhé!
Nếu khách gọi điện hẹn trước hoặc cần đổi lịch, xem thêm bài tiếng Trung hẹn gặp, đổi lịch; các câu nghe điện thoại và họp trong văn phòng có trong bài tiếng Trung văn phòng ở VSIP Quảng Ngãi.
5 lỗi người mới hay gặp
- Trả lời 贵姓 sai: 贵 là từ kính trọng chỉ dùng khi hỏi người khác. Khách hỏi lại thì đáp 我姓阮 (Wǒ xìng Ruǎn – Tôi họ Nguyễn), không nói
我贵姓阮. - Dùng 你 với khách: với khách, đối tác, người lớn tuổi nên dùng 您 (nín) để lịch sự hơn.
- Hiểu 慢走 theo nghĩa đen: 慢走 không phải "đi chậm" mà là câu tiễn khách, giống "anh/chị về cẩn thận".
- Đọc sai 稍等: 稍 đọc là shāo (thanh 1), dễ nhầm với 少 shǎo.
- Nhầm 还是 và 或者: câu hỏi lựa chọn dùng 还是 (您喝茶还是喝咖啡?); 或者 dùng trong câu kể (茶或者咖啡都可以 – trà hay cà phê đều được).
Một lưu ý văn hóa: khi trao hoặc nhận danh thiếp, nên dùng hai tay và nhìn qua tên trên danh thiếp trước khi cất, thể hiện sự tôn trọng.
Hội thoại mẫu ở quầy lễ tân
前台: 您好,欢迎来我们公司!请问您找哪位? Nín hǎo, huānyíng lái wǒmen gōngsī! Qǐngwèn nín zhǎo nǎ wèi? – Xin chào, chào mừng anh đến công ty! Anh muốn gặp ai ạ?
客人: 我找王经理。 Wǒ zhǎo Wáng jīnglǐ. – Tôi muốn gặp giám đốc Vương.
前台: 请问您贵姓?有预约吗? Qǐngwèn nín guìxìng? Yǒu yùyuē ma? – Xin hỏi anh họ gì? Anh có hẹn trước không ạ?
客人: 我姓李,约了十点。这是我的名片。 Wǒ xìng Lǐ, yuē le shí diǎn. Zhè shì wǒ de míngpiàn. – Tôi họ Lý, hẹn lúc 10 giờ. Đây là danh thiếp của tôi.
前台: 好的,李先生,请在这里登记一下。请这边走,请坐。 Hǎo de, Lǐ xiānsheng, qǐng zài zhèlǐ dēngjì yíxià. Qǐng zhè biān zǒu, qǐng zuò. – Vâng, anh Lý, mời anh ghi tên ở đây. Mời anh đi lối này, mời ngồi.
前台: 您喝茶还是喝咖啡? Nín hē chá háishi hē kāfēi? – Anh uống trà hay cà phê ạ?
客人: 茶,谢谢。 Chá, xièxie. – Trà, cảm ơn.
前台: 请稍等,王经理马上就来。 Qǐng shāo děng, Wáng jīnglǐ mǎshàng jiù lái. – Anh chờ một chút, giám đốc Vương sẽ đến ngay.
Bài luyện nhỏ (có đáp án)
Sắp xếp thành câu đúng:
- 来 / 欢迎 / 公司 / 我们
- 贵姓 / 您 / 请问
- 喝咖啡 / 还是 / 您 / 喝茶
- 一下 / 登记 / 请 / 在这里
- 参观 / 我 / 您 / 带 / 一下 / 车间
Đáp án: 1. 欢迎来我们公司! 2. 请问您贵姓? 3. 您喝茶还是喝咖啡? 4. 请在这里登记一下。 5. 我带您参观一下车间。
Câu hỏi thường gặp
Mới học tiếng Trung có tiếp khách được không?
Được ở mức chào hỏi, mời ngồi, mời nước và báo quản lý. Với nội dung công việc như giá cả, hợp đồng, kỹ thuật, nên để người phụ trách hoặc phiên dịch trao đổi. Học thuộc 14 câu trên theo đúng thứ tự một buổi đón khách là đủ dùng cho phần lớn tình huống ở quầy lễ tân.
Nên gọi khách là 先生 hay gọi theo chức vụ?
Nếu biết chức vụ, gọi họ + chức vụ (王经理 – giám đốc Vương) là lịch sự và phổ biến. Nếu chưa biết, dùng họ + 先生 (ông/anh) hoặc họ + 女士 (bà/chị).
Nhân viên văn phòng làm giờ hành chính có học tiếng Trung được không?
Được, nếu chọn lớp có lịch phù hợp với giờ làm và luyện đều mỗi ngày. Khả Văn có các khóa tiếng Trung cho người đi làm, ví dụ tiếng Trung giao tiếp với sếp người Trung; lịch học cụ thể vui lòng liên hệ để được tư vấn.
Người làm việc ở KCN Tịnh Phong muốn học tiếng Trung tại Khả Văn thì liên hệ thế nào?
Cơ sở 2 của Khả Văn nằm ngay trên QL1A, KCN Tịnh Phong. Gọi hotline 0972 655 977 hoặc gửi email tuyensinh@khavan.edu.vn để được tư vấn lớp, lịch học, học phí và học thử. Xem thêm trang tiếng Trung KCN Tịnh Phong và Cơ sở 2 Tịnh Phong.
Liên hệ Khả Văn
- Cơ sở 1: Lô E3, KDC Tây Trường Định, TP. Quảng Ngãi
- Cơ sở 2: QL1A, KCN Tịnh Phong, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi
- Hotline: 0972 655 977 · Email: tuyensinh@khavan.edu.vn
Bạn muốn tư vấn khóa học phù hợp?
Đăng ký tư vấn miễn phí