Kiến thức ngôn ngữ

Tiếng Trung gọi điện thoại công việc – Mộ Đức

Khả Văn Language Center 02/11/2026 19:14 4 lượt xem
Tiếng Trung gọi điện thoại công việc – Mộ Đức
Tiếng Trung gọi điện thoại công việc – Mộ Đức

20 từ vựng nghe gọi điện (喂, 请稍等, 留言, 回电话), 14 câu theo thứ tự cuộc gọi, cách đọc số điện thoại, 5 lỗi và hội thoại cho người đi làm ở Mộ Đức.

Thẻ từ vựng chữ Hán cho người mới học tiếng Trung
Thẻ từ vựng chữ Hán cho người mới học tiếng Trung
Học viên luyện hội thoại tiếng Trung cùng giáo viên
Học viên luyện hội thoại tiếng Trung cùng giáo viên

Nghe điện thoại bằng tiếng Trung thường khó hơn nói chuyện trực tiếp: không nhìn thấy nét mặt, sóng có lúc chập chờn, người gọi lại nói nhanh. Nếu anh/chị đi làm ở Mộ Đức và công việc có lúc phải nhận cuộc gọi từ đồng nghiệp, quản lý hoặc đối tác nói tiếng Trung, chỉ cần nắm chắc một bộ câu ngắn là đã xử lý được phần lớn tình huống: chào, hỏi ai đang gọi, nhờ chờ máy, nhận lời nhắn, xin nói lại và đọc số điện thoại. Bài này gồm 20 từ vựng kèm pinyin, 14 câu theo thứ tự một cuộc gọi, 5 lỗi hay gặp, hội thoại mẫu và bài luyện.

Lớp tiếng Trung buổi tối cho người đi làm, học viên cầm điện thoại luyện hội thoại theo cặp, bảng trắng ghi chữ 喂 và 请稍等
Ảnh bìa là ảnh minh họa: lớp tiếng Trung cho người đi làm luyện nghe gọi điện thoại (喂 – 请稍等).

20 từ vựng gọi điện thoại công việc

Chữ HánPinyinNghĩa
喂wéialô
打电话dǎ diànhuàgọi điện thoại
接电话jiē diànhuànghe máy
挂电话guà diànhuàcúp máy
回电话huí diànhuàgọi lại
手机shǒujīđiện thoại di động
号码hàomǎsố (điện thoại)
请问qǐngwènxin hỏi
哪位nǎ wèivị nào (lịch sự)
找zhǎotìm (gặp ai)
请稍等qǐng shāo děngxin chờ một chút
在zàicó mặt, đang ở
开会kāihuìhọp
留言liúyánđể lại lời nhắn
转告zhuǎngàochuyển lời
打错了dǎ cuò legọi nhầm số
占线zhànxiànmáy bận
信号xìnhàosóng, tín hiệu
再说一遍zài shuō yí biànnói lại một lần
方便fāngbiàntiện, rảnh

14 câu theo thứ tự một cuộc gọi

Mở đầu

  1. 喂,您好!Wéi, nín hǎo! – Alô, xin chào!
  2. 请问您是哪位?Qǐngwèn nín shì nǎ wèi? – Xin hỏi ai đang gọi ạ?
  3. 我是ABC公司的小黎。Wǒ shì ABC gōngsī de Xiǎo Lí. – Tôi là Lê ở công ty ABC.
  4. 现在方便说话吗?Xiànzài fāngbiàn shuōhuà ma? – Bây giờ nói chuyện có tiện không?

Tìm người và nhờ chờ máy

  1. 请问,王经理在吗?Qǐngwèn, Wáng jīnglǐ zài ma? – Xin hỏi, quản lý Vương có đó không?
  2. 请稍等,我帮您找一下。Qǐng shāo děng, wǒ bāng nín zhǎo yíxià. – Xin chờ một chút, tôi tìm giúp anh/chị.
  3. 不好意思,他现在在开会。Bù hǎoyìsi, tā xiànzài zài kāihuì. – Xin lỗi, anh ấy đang họp.

Nhận lời nhắn

  1. 您要留言吗?Nín yào liúyán ma? – Anh/chị có muốn để lại lời nhắn không?
  2. 请他给我回个电话,好吗?Qǐng tā gěi wǒ huí ge diànhuà, hǎo ma? – Nhờ anh ấy gọi lại cho tôi được không?
  3. 好的,我一定转告他。Hǎo de, wǒ yídìng zhuǎngào tā. – Vâng, tôi nhất định sẽ chuyển lời.

Khi nghe không rõ

  1. 对不起,信号不好,您能再说一遍吗?Duìbuqǐ, xìnhào bù hǎo, nín néng zài shuō yí biàn ma? – Xin lỗi, sóng yếu, anh/chị nói lại được không?
  2. 请您说慢一点。Qǐng nín shuō màn yìdiǎn. – Xin nói chậm một chút.
  3. 对不起,我打错了。Duìbuqǐ, wǒ dǎ cuò le. – Xin lỗi, tôi gọi nhầm số.
  4. 那先这样,再见!Nà xiān zhèyàng, zàijiàn! – Vậy trước mắt như thế nhé, chào anh/chị!

Đọc số điện thoại cho rõ

  • Đọc từng chữ số một, ngắt nhóm 3–4 số giống khi đọc bằng tiếng Việt.
  • Trong số điện thoại, số 1 thường được đọc là yāo thay cho yī để không nghe nhầm với số 7 (qī).
  • Số 0 đọc là líng.
  • Đọc xong nên nhờ người kia nhắc lại: 您再念一遍,好吗?Nín zài niàn yí biàn, hǎo ma?

Nếu chưa chắc phần số đếm, anh/chị ôn lại bài số đếm, ngày tháng tiếng Trung trước khi luyện đọc số điện thoại.

5 lỗi người mới hay gặp

  1. Hỏi 你是谁? – nghe khá cộc khi nói với khách hay đối tác. Nên dùng 请问您是哪位?
  2. Nói 他没有 khi muốn nói "anh ấy không có ở đây" – phải nói 他不在. 没有 là "không có (cái gì)".
  3. Đảo thứ tự 错打了 – bổ ngữ kết quả đứng sau động từ: 打错了.
  4. Đọc 稍 thành shào – đúng là shāo (thanh 1): qǐng shāo děng.
  5. Đặt 给 sai chỗ – "gọi lại cho tôi" nói là 给我回电话: 给 + người đứng trước động từ.

Hội thoại mẫu

A: 喂,您好!
B: 您好!请问,王经理在吗?
A: 请问您是哪位?
B: 我是ABC公司的小黎。
A: 请稍等……不好意思,他现在在开会。您要留言吗?
B: 请他给我回个电话,好吗?我的手机号码是……
A: 好的,我一定转告他。
B: 谢谢!再见!

Sau khi nhận lời nhắn, thường sẽ có bước hẹn lại giờ gặp; phần này có trong bài tiếng Trung hẹn gặp, đổi lịch.

Bài luyện (đáp án ở cuối)

Sắp xếp thành câu đúng:

  1. 哪位 / 您 / 请问 / 是
  2. 在 / 他 / 开会 / 现在
  3. 回 / 请他 / 给我 / 个电话
  4. 了 / 我 / 打 / 错
  5. 一遍 / 再说 / 您 / 能 / 吗

Đáp án: 1. 请问您是哪位? · 2. 他现在在开会。 · 3. 请他给我回个电话。 · 4. 我打错了。 · 5. 您能再说一遍吗?

Câu hỏi thường gặp

喂 đọc là wéi hay wèi?

Khi nhấc máy, người nói thường đọc wéi (lên giọng) để nghe nhẹ nhàng. Wèi (xuống giọng) nghe gắt hơn, nên khi nghe điện thoại công việc anh/chị dùng wéi.

Mới học được ít thì luyện nghe điện thoại thế nào?

Học thuộc khoảng 6–8 câu mở đầu và nhận lời nhắn, rồi tập với bạn học: mỗi người cầm một điện thoại, quay lưng lại để không nhìn mặt nhau. Cách này giống thật hơn đọc to trong sách.

Nghe không kịp thì có nên cúp máy không?

Không nên. Nói 请您说慢一点 hoặc xin số để nhờ đồng nghiệp gọi lại. Nhắc lại thông tin quan trọng (tên, giờ, số điện thoại) trước khi kết thúc cuộc gọi.

Người đi làm ở Mộ Đức muốn học tiếng Trung tại Khả Văn thì liên hệ thế nào?

Gọi hotline 0972 655 977 hoặc gửi email tuyensinh@khavan.edu.vn để được tư vấn lớp phù hợp với trình độ, lịch học, học phí và học thử. Xem thêm trang tiếng Trung tại Quảng Ngãi và Cơ sở 1 Tây Trường Định ở TP. Quảng Ngãi.

Liên hệ Khả Văn

  • Cơ sở 1: Lô E3, KDC Tây Trường Định, TP. Quảng Ngãi
  • Cơ sở 2: QL1A, KCN Tịnh Phong, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi
  • Hotline: 0972 655 977 · Email: tuyensinh@khavan.edu.vn
#tiếng Trung gọi điện thoại#喂 请稍等#tiếng Trung công việc#tiếng Trung cho người đi làm#học tiếng Trung Mộ Đức#học tiếng Trung Quảng Ngãi

Bạn muốn tư vấn khóa học phù hợp?

Đăng ký tư vấn miễn phí
Gọi ngay