Tiếng Trung đặt phòng khách sạn – Dung Quất, Bình Sơn
20 từ vựng khách sạn (酒店, 房间, 入住, 退房), 12 câu từ đặt phòng đến trả phòng, 5 lỗi hay gặp và hội thoại cho người đi làm ở Dung Quất, Bình Sơn.
Ở khu vực Dung Quất (Bình Sơn), nhân viên hành chính, thư ký hay phiên dịch trong doanh nghiệp có chuyên gia, đối tác nói tiếng Trung thường được nhờ một việc rất cụ thể: đặt phòng khách sạn, làm thủ tục nhận phòng và xử lý khi phòng có vấn đề. Bài này dành cho người đi làm đã biết chút tiếng Trung cơ bản: 20 từ vựng khách sạn, 12 câu theo đúng thứ tự từ đặt phòng đến trả phòng, 5 lỗi hay gặp, hội thoại gọi điện đặt phòng và bài luyện có đáp án.

20 từ vựng khách sạn cần biết
| Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| 酒店 / 宾馆 | jiǔdiàn / bīnguǎn | khách sạn |
| 房间 | fángjiān | phòng |
| 预订 / 订房 | yùdìng / dìng fáng | đặt trước / đặt phòng |
| 单人间 | dānrénjiān | phòng đơn |
| 双人间 | shuāngrénjiān | phòng đôi (hai giường) |
| 大床房 | dàchuángfáng | phòng một giường lớn |
| 入住 | rùzhù | nhận phòng (check-in) |
| 退房 | tuìfáng | trả phòng (check-out) |
| 前台 | qiántái | quầy lễ tân |
| 护照 | hùzhào | hộ chiếu |
| 押金 | yājīn | tiền đặt cọc |
| 早餐 | zǎocān | bữa sáng |
| 发票 | fāpiào | hóa đơn |
| 房卡 | fángkǎ | thẻ phòng |
| 密码 | mìmǎ | mật khẩu |
| 空调 | kōngtiáo | máy lạnh |
| 行李 | xíngli | hành lý |
| 楼 | lóu | tầng |
| 晚 | wǎn | đêm (đếm số đêm ở) |
| 间 | jiān | lượng từ của phòng |
12 câu theo thứ tự từ đặt phòng đến trả phòng
Khi đặt phòng
- 你好,我想订房间。– Nǐ hǎo, wǒ xiǎng dìng fángjiān. – Chào chị, tôi muốn đặt phòng.
- 我想订两间单人间,住三晚。– Wǒ xiǎng dìng liǎng jiān dānrénjiān, zhù sān wǎn. – Tôi muốn đặt hai phòng đơn, ở ba đêm.
- 十一月五号入住,八号退房。– Shíyī yuè wǔ hào rùzhù, bā hào tuìfáng. – Nhận phòng ngày 5/11, trả phòng ngày 8.
- 一晚多少钱?– Yì wǎn duōshao qián? – Một đêm bao nhiêu tiền?
- 含早餐吗?– Hán zǎocān ma? – Có bao gồm bữa sáng không?
- 可以开发票吗?– Kěyǐ kāi fāpiào ma? – Có xuất hóa đơn được không?
Khi nhận phòng và trong thời gian ở
- 请出示一下护照。– Qǐng chūshì yíxià hùzhào. – Xin vui lòng cho xem hộ chiếu.
- 这是您的房卡,房间在八楼。– Zhè shì nín de fángkǎ, fángjiān zài bā lóu. – Đây là thẻ phòng của anh, phòng ở tầng 8.
- WiFi密码是多少?– WiFi mìmǎ shì duōshao? – Mật khẩu WiFi là gì?
- 房间的空调坏了,可以派人来看一下吗?– Fángjiān de kōngtiáo huài le, kěyǐ pài rén lái kàn yíxià ma? – Máy lạnh trong phòng bị hỏng, có thể cử người đến xem không?
Khi trả phòng
- 几点退房?– Jǐ diǎn tuìfáng? – Mấy giờ phải trả phòng?
- 可以把行李放在前台吗?– Kěyǐ bǎ xíngli fàng zài qiántái ma? – Có thể để hành lý ở quầy lễ tân không?
Nếu công việc của bạn còn gồm đón khách tại công ty, xem thêm bài tiếng Trung tiếp khách, đón đối tác.
5 lỗi hay gặp
- Dùng 二 thay vì 两 trước lượng từ:
二间房间→ 两间房间 (liǎng jiān). - Đặt số đêm trước động từ:
三晚住→ 住三晚. Thời lượng đứng sau động từ. - Quên lượng từ 间:
我想订两房间→ 我想订两间房 / 两个房间. - Dịch từng chữ "trả phòng":
还房间→ dùng 退房 (tuìfáng). - Nói 你 với khách và lễ tân trong tình huống trang trọng: khi phục vụ khách nên dùng 您 (nín) để lịch sự hơn.
Hội thoại mẫu: gọi điện đặt phòng cho chuyên gia
A (lễ tân khách sạn), B (nhân viên hành chính công ty):
- A:您好,这里是酒店前台。– Nín hǎo, zhèlǐ shì jiǔdiàn qiántái. – Xin chào, đây là quầy lễ tân khách sạn.
- B:您好,我想给公司的两位客人订房间。– Nín hǎo, wǒ xiǎng gěi gōngsī de liǎng wèi kèrén dìng fángjiān. – Chào chị, tôi muốn đặt phòng cho hai vị khách của công ty.
- A:好的,您要单人间还是双人间?– Hǎo de, nín yào dānrénjiān háishi shuāngrénjiān? – Vâng, anh muốn phòng đơn hay phòng đôi?
- B:两间单人间,十一月五号入住,住三晚。– Liǎng jiān dānrénjiān, shíyī yuè wǔ hào rùzhù, zhù sān wǎn. – Hai phòng đơn, nhận phòng ngày 5/11, ở ba đêm.
- A:没问题。请告诉我客人的名字。– Méi wèntí. Qǐng gàosu wǒ kèrén de míngzi. – Không vấn đề gì. Xin cho tôi biết tên khách.
- B:好的。请问含早餐吗?可以开发票吗?– Hǎo de. Qǐngwèn hán zǎocān ma? Kěyǐ kāi fāpiào ma? – Vâng. Cho hỏi có bao gồm bữa sáng không? Có xuất hóa đơn được không?
- A:含早餐,也可以开发票。– Hán zǎocān, yě kěyǐ kāi fāpiào. – Có bao gồm bữa sáng, cũng xuất hóa đơn được.
- B:太好了,谢谢您!– Tài hǎo le, xièxie nín! – Tốt quá, cảm ơn chị!
Khi cần hẹn giờ đón khách hoặc dời lịch, bạn có thể dùng thêm các mẫu câu trong bài tiếng Trung hẹn gặp, đổi lịch.
Bài luyện: sắp xếp thành câu đúng (đáp án ở cuối)
- 订 / 我 / 房间 / 想
- 三晚 / 我们 / 住
- 早餐 / 吗 / 含
- 退房 / 点 / 几
- 两间 / 单人间 / 要 / 我
Đáp án: 1. 我想订房间。· 2. 我们住三晚。· 3. 含早餐吗?· 4. 几点退房?· 5. 我要两间单人间。
Câu hỏi thường gặp
酒店 và 宾馆 khác nhau thế nào?
Cả hai đều có nghĩa là khách sạn. 酒店 được dùng phổ biến cho khách sạn nói chung, 宾馆 cũng thường gặp trong tên khách sạn. Trong giao tiếp đặt phòng, dùng 酒店 là dễ hiểu nhất.
Chưa có nền tảng tiếng Trung thì học bài này được không?
Bạn nên nắm pinyin, thanh điệu và số đếm trước, sau đó học theo mẫu câu. Có thể bắt đầu từ lộ trình HSK 1 tại Quảng Ngãi rồi quay lại các bài giao tiếp theo tình huống công việc.
Người đi làm ở Bình Sơn, Dung Quất muốn học tiếng Trung tại Khả Văn thì liên hệ thế nào?
Gọi hotline 0972 655 977 hoặc gửi email tuyensinh@khavan.edu.vn để được tư vấn lớp phù hợp với trình độ, lịch học, học phí và học thử. Xem thêm trang tiếng Trung tại Quảng Ngãi và Cơ sở 2 KCN Tịnh Phong.
Liên hệ Khả Văn
- Cơ sở 1: Lô E3, KDC Tây Trường Định, TP. Quảng Ngãi
- Cơ sở 2: QL1A, KCN Tịnh Phong, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi
- Hotline: 0972 655 977 · Email: tuyensinh@khavan.edu.vn
Bạn muốn tư vấn khóa học phù hợp?
Đăng ký tư vấn miễn phí