Kể một ngày của em bằng tiếng Trung – THCS Mộ Đức
20 từ sinh hoạt hằng ngày có pinyin, thời gian đứng trước động từ, 先…然后…, 10 câu mẫu, 5 lỗi hay gặp và đoạn văn mẫu cho học sinh THCS Mộ Đức.
"Kể về một ngày của em" là chủ đề rất hợp để học sinh THCS mới học tiếng Trung luyện nói: dùng lại được các động từ hằng ngày, các từ chỉ buổi trong ngày và cách sắp xếp câu theo thứ tự thời gian. Bài này dành cho học sinh THCS ở Mộ Đức (Quảng Ngãi) và phụ huynh muốn kèm con ở nhà: 20 từ vựng sinh hoạt hằng ngày có pinyin, quy tắc đặt thời gian trước động từ, cách nối việc bằng 先…然后…, 10 câu mẫu, 5 lỗi hay gặp, đoạn văn mẫu và bài luyện có đáp án.

20 từ vựng sinh hoạt hằng ngày
| Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| 起床 | qǐchuáng | thức dậy |
| 刷牙 | shuāyá | đánh răng |
| 洗脸 | xǐliǎn | rửa mặt |
| 吃早饭 | chī zǎofàn | ăn sáng |
| 上学 | shàngxué | đi học |
| 上课 | shàngkè | vào học, lên lớp |
| 下课 | xiàkè | tan tiết, nghỉ giữa giờ |
| 放学 | fàngxué | tan học |
| 回家 | huí jiā | về nhà |
| 吃午饭 | chī wǔfàn | ăn trưa |
| 午睡 | wǔshuì | ngủ trưa |
| 做作业 | zuò zuòyè | làm bài tập |
| 复习 | fùxí | ôn bài |
| 帮妈妈做饭 | bāng māma zuòfàn | giúp mẹ nấu cơm |
| 吃晚饭 | chī wǎnfàn | ăn tối |
| 看电视 | kàn diànshì | xem tivi |
| 洗澡 | xǐzǎo | tắm |
| 睡觉 | shuìjiào | đi ngủ |
| 每天 | měitiān | mỗi ngày |
| 周末 | zhōumò | cuối tuần |
Các buổi trong ngày
早上 zǎoshang (sáng sớm) · 上午 shàngwǔ (buổi sáng) · 中午 zhōngwǔ (buổi trưa) · 下午 xiàwǔ (buổi chiều) · 晚上 wǎnshang (buổi tối). Cách nói giờ (点 diǎn, 半 bàn, 分 fēn) đã có trong bài số đếm, ngày tháng tiếng Trung, các em có thể ôn lại trước khi học bài này.
Quy tắc quan trọng: thời gian đứng trước động từ
Khác với tiếng Việt có thể nói "Em dậy lúc 6 giờ", tiếng Trung đặt thời gian trước động từ:
- Chủ ngữ + thời gian + động từ: 我六点起床。Wǒ liù diǎn qǐchuáng. (Em dậy lúc 6 giờ.)
- Hoặc thời gian đứng đầu câu: 晚上我做作业。Wǎnshang wǒ zuò zuòyè. (Buổi tối em làm bài tập.)
- Buổi + giờ: 早上六点 (6 giờ sáng), 晚上九点半 (9 giờ rưỡi tối), buổi luôn đứng trước giờ.
Nối các việc theo thứ tự: 先…然后…
先 xiān (trước tiên) … 然后 ránhòu (sau đó) … giúp đoạn văn mạch lạc:
- 我先刷牙,然后洗脸。Wǒ xiān shuāyá, ránhòu xǐliǎn. (Em đánh răng trước, sau đó rửa mặt.)
- 放学以后,我先回家,然后做作业。Fàngxué yǐhòu, wǒ xiān huí jiā, ránhòu zuò zuòyè. (Tan học, em về nhà trước rồi làm bài tập.)
以后 yǐhòu đứng sau việc làm mốc: 吃晚饭以后 = sau khi ăn tối (không nói 以后吃晚饭 với nghĩa này).
10 câu mẫu
- 我每天早上六点起床。Wǒ měitiān zǎoshang liù diǎn qǐchuáng. – Mỗi sáng em dậy lúc 6 giờ.
- 我先刷牙,然后吃早饭。Wǒ xiān shuāyá, ránhòu chī zǎofàn. – Em đánh răng rồi ăn sáng.
- 我骑自行车上学。Wǒ qí zìxíngchē shàngxué. – Em đi xe đạp đi học.
- 我们七点上课。Wǒmen qī diǎn shàngkè. – Chúng em vào học lúc 7 giờ.
- 中午我在家吃午饭。Zhōngwǔ wǒ zài jiā chī wǔfàn. – Buổi trưa em ăn cơm ở nhà.
- 下午五点放学。Xiàwǔ wǔ diǎn fàngxué. – 5 giờ chiều tan học.
- 放学以后,我帮妈妈做饭。Fàngxué yǐhòu, wǒ bāng māma zuòfàn. – Tan học, em giúp mẹ nấu cơm.
- 晚上我做作业和复习。Wǎnshang wǒ zuò zuòyè hé fùxí. – Buổi tối em làm bài tập và ôn bài.
- 我十点睡觉。Wǒ shí diǎn shuìjiào. – Em đi ngủ lúc 10 giờ.
- 你每天几点起床?Nǐ měitiān jǐ diǎn qǐchuáng? – Mỗi ngày bạn dậy lúc mấy giờ?
5 lỗi học sinh hay mắc
- 我起床六点。 → 我六点起床。 (thời gian đứng trước động từ)
- 我六点早上起床。 → 我早上六点起床。 (buổi trước, giờ sau)
- 我回家以后放学。 → 放学以后,我回家。 (以后 đứng sau việc xảy ra trước)
- 我做饭帮妈妈。 → 我帮妈妈做饭。 (帮 + người + việc)
- Nhầm 上学 (đi học, đến trường) với 学习 xuéxí (học, việc học): 我七点上学 / 我晚上在家学习.
Đoạn văn mẫu: 我的一天 (Một ngày của em)
我叫小明,我是初中生。我每天早上六点起床,先刷牙洗脸,然后吃早饭。我骑自行车上学,七点上课。下午五点放学。回家以后,我帮妈妈做饭。晚上我做作业,十点睡觉。
Wǒ jiào Xiǎo Míng, wǒ shì chūzhōngshēng. Wǒ měitiān zǎoshang liù diǎn qǐchuáng, xiān shuāyá xǐliǎn, ránhòu chī zǎofàn. Wǒ qí zìxíngchē shàngxué, qī diǎn shàngkè. Xiàwǔ wǔ diǎn fàngxué. Huí jiā yǐhòu, wǒ bāng māma zuòfàn. Wǎnshang wǒ zuò zuòyè, shí diǎn shuìjiào.
Dịch: Em tên là Tiểu Minh, em là học sinh THCS. Mỗi sáng em dậy lúc 6 giờ, đánh răng rửa mặt trước rồi ăn sáng. Em đi xe đạp đến trường, 7 giờ vào học. 5 giờ chiều tan học. Về nhà, em giúp mẹ nấu cơm. Buổi tối em làm bài tập, 10 giờ đi ngủ.
Bài luyện nhỏ (có đáp án)
Sắp xếp thành câu đúng:
- 起床 / 我 / 六点
- 晚上 / 作业 / 我 / 做
- 我 / 然后 / 先 / 吃早饭 / 刷牙
- 妈妈 / 我 / 做饭 / 帮
- 你 / 睡觉 / 几点 / 每天
Đáp án: 1. 我六点起床。 2. 晚上我做作业。(hoặc 我晚上做作业。) 3. 我先刷牙,然后吃早饭。 4. 我帮妈妈做饭。 5. 你每天几点睡觉?
Gợi ý cho phụ huynh
- Mỗi tối hỏi con 3 câu bằng tiếng Việt ("Sáng nay con dậy lúc mấy giờ?"), con trả lời bằng tiếng Trung theo câu mẫu.
- Cho con dán thẻ từ (起床, 刷牙, 睡觉…) ở đúng chỗ trong nhà để nhìn là nhớ.
- Khi con đã nắm vững từ vựng và mẫu câu cơ bản, có thể tham khảo lộ trình HSK 1 tại Quảng Ngãi.
Câu hỏi thường gặp
Học sinh THCS mới học tiếng Trung có nói được đoạn "một ngày của em" không?
Được, nếu các em đã học pinyin, số đếm và cách nói giờ. Đoạn văn mẫu ở trên chỉ dùng từ vựng cơ bản; học mỗi ngày vài câu thì sau một thời gian ngắn có thể tự nói đoạn của mình.
早上 và 上午 khác nhau thế nào?
早上 là sáng sớm (lúc thức dậy, ăn sáng), còn 上午 là cả buổi sáng đến trước trưa. Ví dụ: 早上六点起床, 上午在学校上课.
Phụ huynh không biết tiếng Trung có kèm con được không?
Có. Phụ huynh có thể hỏi bằng tiếng Việt và nghe con trả lời theo bảng từ, hoặc mở phần pinyin trong bài này để đối chiếu. Phần phát âm và sửa thanh điệu nên để giáo viên hướng dẫn trực tiếp.
Học sinh ở Mộ Đức muốn học tiếng Trung tại Khả Văn thì liên hệ thế nào?
Gọi hotline 0972 655 977 hoặc gửi email tuyensinh@khavan.edu.vn để được tư vấn lớp phù hợp với trình độ, lịch học, học phí và học thử. Xem thông tin chung ở trang tiếng Trung tại Quảng Ngãi và Cơ sở 1 Tây Trường Định trong TP. Quảng Ngãi.
Liên hệ Khả Văn
- Cơ sở 1: Lô E3, KDC Tây Trường Định, TP. Quảng Ngãi
- Cơ sở 2: QL1A, KCN Tịnh Phong, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi
- Hotline: 0972 655 977 · Email: tuyensinh@khavan.edu.vn
Bạn muốn tư vấn khóa học phù hợp?
Đăng ký tư vấn miễn phí