Kiến thức ngôn ngữ

Tiếng Trung an toàn lao động cho người làm ở Dung Quất

Khả Văn Language Center 23/10/2026 19:07 13 lượt xem
Tiếng Trung an toàn lao động cho người làm ở Dung Quất
Tiếng Trung an toàn lao động cho người làm ở Dung Quất

Từ vựng tiếng Trung an toàn lao động: 4 nhóm biển báo, bảng 20 từ (安全, 危险, 禁止, 当心...) kèm pinyin và câu khi có sự cố, cho người làm ở Dung Quất.

Thẻ từ vựng chữ Hán cho người mới học tiếng Trung
Thẻ từ vựng chữ Hán cho người mới học tiếng Trung
Luyện viết chữ Hán trên giấy ô vuông
Luyện viết chữ Hán trên giấy ô vuông

Ở Khu kinh tế Dung Quất (khu vực Bình Sơn, Quảng Ngãi) và các khu công nghiệp khác trong tỉnh, có nơi người lao động gặp biển báo song ngữ, tài liệu hoặc hướng dẫn bằng tiếng Trung, hay làm việc cùng kỹ sư, quản lý nói tiếng Trung, tùy từng doanh nghiệp. Hiểu đúng các biển báo và câu cảnh báo an toàn là điều nên học trước tiên. Bài này tổng hợp từ vựng tiếng Trung an toàn lao động thường gặp, kèm pinyin và nghĩa tiếng Việt.

Lưu ý: bài viết chỉ hỗ trợ học ngôn ngữ, không thay thế nội quy và buổi huấn luyện an toàn của doanh nghiệp nơi bạn làm việc. Ảnh bìa là ảnh minh họa.

4 nhóm biển báo an toàn

Biển báo an toàn theo tiêu chuẩn Trung Quốc (GB 2894) chia thành 4 nhóm, nhận biết nhanh bằng màu và hình:

  • 禁止 (jìnzhǐ) – Cấm: hình tròn viền đỏ, có gạch chéo.
  • 当心 / 注意 (dāngxīn / zhùyì) – Cảnh báo: hình tam giác nền vàng, viền đen.
  • 必须 (bìxū) – Bắt buộc: hình tròn nền xanh dương.
  • 提示 (tíshì) – Chỉ dẫn: hình vuông/chữ nhật nền xanh lá, ví dụ lối thoát hiểm.

Chỉ cần nhớ chữ đầu biển (禁止, 当心, 必须) là đã đoán được biển đó cấm, cảnh báo hay bắt buộc.

Bảng 20 từ vựng tiếng Trung an toàn lao động

Chữ HánPinyinNghĩa
安全第一ānquán dì yīAn toàn là trên hết
注意安全zhùyì ānquánChú ý an toàn
危险wēixiǎnNguy hiểm
小心xiǎoxīnCẩn thận
禁止吸烟jìnzhǐ xīyānCấm hút thuốc
禁止烟火jìnzhǐ yānhuǒCấm lửa
禁止入内jìnzhǐ rù nèiCấm vào
非工作人员禁止入内fēi gōngzuò rényuán jìnzhǐ rù nèiKhông phận sự miễn vào
当心触电dāngxīn chùdiànCẩn thận điện giật
当心滑倒dāngxīn huádǎoCẩn thận trơn trượt
当心坠落dāngxīn zhuìluòCẩn thận rơi ngã
当心落物dāngxīn luò wùCẩn thận vật rơi
必须戴安全帽bìxū dài ānquánmàoBắt buộc đội mũ bảo hộ
必须系安全带bìxū jì ānquándàiBắt buộc thắt dây an toàn
必须戴防护手套bìxū dài fánghù shǒutàoBắt buộc đeo găng tay bảo hộ
必须戴护目镜bìxū dài hùmùjìngBắt buộc đeo kính bảo hộ
安全出口ānquán chūkǒuLối thoát hiểm
紧急出口jǐnjí chūkǒuCửa thoát hiểm khẩn cấp
灭火器mièhuǒqìBình chữa cháy
急救箱jíjiùxiāngHộp sơ cứu

Câu nói ngắn khi có sự cố

  • 停! (tíng) – Dừng lại!
  • 快走开! (kuài zǒukāi) – Tránh ra mau!
  • 着火了! (zháohuǒ le) – Cháy rồi!
  • 有人受伤了。 (yǒu rén shòushāng le) – Có người bị thương.
  • 请叫救护车。 (qǐng jiào jiùhùchē) – Làm ơn gọi xe cấp cứu.
  • 机器坏了。 (jīqì huài le) – Máy bị hỏng rồi.
  • 我不明白,请再说一遍。 (wǒ bù míngbai, qǐng zài shuō yí biàn) – Tôi không hiểu, làm ơn nói lại lần nữa.

Cách học nhanh cho người đi ca

  1. Học theo chữ đầu biển: nắm chắc 4 từ 禁止, 当心, 必须, 安全 trước; nhiều biển chỉ là ghép các từ này với một danh từ.
  2. Chụp biển báo thật nơi làm việc (nếu được phép) và tự ghi pinyin, nghĩa bên dưới.
  3. Đọc to đúng thanh điệu: thanh điệu sai có thể làm người nghe không hiểu, nhất là với câu cảnh báo ngắn. Xem thêm bài pinyin và thanh điệu tiếng Trung.
  4. Ôn 5 phút trước ca: mỗi ngày đọc lại 5 biển báo, sau một tuần sẽ thuộc gần hết bảng trên.

Nếu muốn học thêm mẫu câu dùng trong xưởng, tham khảo bài tiếng Trung cho công nhân ở Quảng Ngãi.

Câu hỏi thường gặp

Không biết chữ Hán có học được bài này không?

Được. Bạn có thể bắt đầu bằng pinyin và nghĩa, rồi tập nhận mặt chữ của vài từ hay gặp như 安全, 危险, 禁止. Biển báo thường lặp lại nên nhận mặt chữ khá nhanh.

当心 và 注意 khác nhau thế nào?

Cả hai đều mang nghĩa "chú ý, cẩn thận". Trên biển cảnh báo, 当心 thường đi với mối nguy cụ thể (当心触电 – cẩn thận điện giật), còn 注意 dùng chung hơn (注意安全 – chú ý an toàn).

Học bao lâu thì thuộc được các biển báo cơ bản?

Tùy thời gian mỗi người dành ra. Bảng 20 từ trên có thể ôn dần trong vài tuần nếu học đều mỗi ngày một ít.

Đi làm ở Dung Quất có học tiếng Trung tại Khả Văn được không?

Bạn hãy gọi hotline để hỏi lịch lớp tại Cơ sở 2 (KCN Tịnh Phong) hoặc Cơ sở 1 (Tây Trường Định, TP. Quảng Ngãi) và chọn nơi, giờ học phù hợp với ca làm.

Liên hệ Khả Văn

  • Cơ sở 2: QL1A, KCN Tịnh Phong, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi
  • Cơ sở 1: Lô E3, KDC Tây Trường Định, TP. Quảng Ngãi
  • Hotline: 0972 655 977 · Email: tuyensinh@khavan.edu.vn
#tiếng Trung an toàn lao động#tiếng Trung Dung Quất#tiếng Trung Bình Sơn#tiếng Trung cho công nhân Quảng Ngãi#học tiếng Trung Quảng Ngãi

Bạn muốn tư vấn khóa học phù hợp?

Đăng ký tư vấn miễn phí
Gọi ngay